retaliate/rɪˈtælieɪt/verb
Động từ trả đũa hoặc đáp trả hành động xúc phạm, tấn công.
to respond to an attack with a counterattack
They retaliated after the insult.
Họ trả đũa sau lời xúc phạm.
Câu thoại thật có chữ “retaliate”
saying that Canada still planned to retaliate
nói rằng Canada vẫn có kế hoạch trả đũa
Trump’s First Term Trips Abroad | The Daily Show - Tập 1 — chương trình TV