qualification/ˌkwɔːlɪfɪˈkeɪʃən/noun
Danh từ chỉ bằng cấp hoặc kỹ năng cần thiết.
a certificate or degree showing a person's skill or education
You need a teaching qualification for this job.
Bạn cần bằng cấp sư phạm cho công việc này.
Câu thoại thật có chữ “qualification”
I don't have a qualification.
Tôi không có bằng cấp.
8 Habits of Highly Successful Students - Tập 1 — chương trình TV
But Bina Rabbitte had no medical qualification anyway.
Nhưng dù sao thì Bina Rabbitte cũng chẳng có bằng cấp y khoa nào.
Uncovering the Cruelty of Ireland's Mother and Baby Homes | Aeon — phim