summon/ˈsʌmən/verb
Động từ chỉ hành động triệu tập hoặc gọi.
to officially call for someone to come
He was summoned to appear in court.
Anh ta bị triệu tập ra tòa.
Câu thoại thật có chữ “summon”
I summon the leagues of medicine.
Ta triệu tập các liên minh y khoa.
St. Denis Medical — Matt hoá trang thành Người Bệnh Viện — phim
And the trumpets, someone's tryna summon someone, I know somethin's coming
và kèn trum- pet, ai đó đang cố gắng hô hào vài người, tôi biết điều gì đó đang đến
Eminem ft Gwen Stefani - Kings Never Die — bài hát
summon your girls they rather go and
để tập hợp các cô gái, họ thà đi và
10 Ways To Look Expensive On A Budget - Tập 1 — chương trình TV