subsidy/ˈsʌbsɪdi/noun
money given by the government to support a business or activity
Farmers receive a government subsidy.
Nông dân nhận được trợ cấp từ chính phủ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“trợ cấp” trong tiếng Anh là subsidy /ˈsʌbsɪdi/.
money given by the government to support a business or activity
Farmers receive a government subsidy.
Nông dân nhận được trợ cấp từ chính phủ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt