tease/tiːz/verb
to make fun of someone playfully or annoyingly
Stop teasing your brother about his haircut!
Đừng trêu em trai cậu về kiểu tóc nữa!
Câu thoại thật có chữ “tease”
I think we better tease it higher.
Bà thấy nên chải phồng lên cao hơn.
Bruno (2000) — phim
Such a tease
Như trêu ngươi
Katy Perry - Peacock — bài hát
Oh, hi. Don't tease me,
Ồ, chào. Đừng trêu em,