elementary school/ˌeləˈmentri skuːl/noun
Danh từ chỉ trường tiểu học hoặc cấp một.
a school for children typically aged 6 to 11
She teaches math at an elementary school.
Cô ấy dạy toán ở trường tiểu học.
Câu thoại thật có chữ “elementary school”
Um, has now left elementary school.
Ừm, giờ cháu đã học xong tiểu học.
through high school, or middle school, or elementary school.
thông qua trường cấp 3, hoặc trung học, hoặc trường tiểu học.
I Went Back To 1st Grade For A Day - Tập 1 — chương trình TV
Let's start by thinking about your English classes from elementary school, middle school,
Hãy bắt đầu bằng cách nghĩ về những giờ tiếng Anh hồi tiểu học, cấp hai,
Why Can I Understand More English Than I Can Speak? — bài học