omelet/ˈɑːmlət/noun
Danh từ chỉ món trứng tráng với nhân.
a dish made by frying beaten eggs, sometimes with other ingredients
I had a cheese omelet for breakfast.
Tôi ăn trứng ốp lết phô mai cho bữa sáng.
Câu thoại thật có chữ “omelet”
Here is your omelet.
Đây là món trứng tráng của bạn.
Making It Big: Season 1 Marathon • Tasty - Tập 1 — chương trình TV
This is a 100-egg omelet.
Đây là món trứng tráng 100 quả.
Making It Big: Season 1 Marathon • Tasty - Tập 1 — chương trình TV
This is a 120-egg omelet.
Đây là món trứng tráng 120 quả.
Making It Big: Season 1 Marathon • Tasty - Tập 1 — chương trình TV