bookcase/ˈbʊkkeɪs/noun
Danh từ chỉ kệ sách để lưu trữ sách.
a piece of furniture with shelves to hold books
He placed the new novels on the bookcase.
Anh ấy đặt các tiểu thuyết mới lên tủ sách.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“tủ sách” trong tiếng Anh là bookcase /ˈbʊkkeɪs/.
Danh từ chỉ kệ sách để lưu trữ sách.
a piece of furniture with shelves to hold books
He placed the new novels on the bookcase.
Anh ấy đặt các tiểu thuyết mới lên tủ sách.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt