diversification/daɪˌvɜːrsəfəˈkeɪʃən/noun
Danh từ chỉ sự đa dạng hóa hoặc phân tán rủi ro.
spreading investments to reduce risk
Diversification helps investors avoid major losses.
Đa dạng hóa giúp nhà đầu tư tránh thua lỗ lớn.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“đa dạng hóa” trong tiếng Anh là diversification /daɪˌvɜːrsəfəˈkeɪʃən/.
Danh từ chỉ sự đa dạng hóa hoặc phân tán rủi ro.
spreading investments to reduce risk
Diversification helps investors avoid major losses.
Đa dạng hóa giúp nhà đầu tư tránh thua lỗ lớn.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt