deposit/dəˈpɑːzɪt/noun
Danh từ chỉ tiền đặt cọc hoặc khoản gửi.
a sum of money paid into a bank or as a first payment
I paid a deposit of $200 for the room.
Tôi đã đặt cọc 200 đô cho căn phòng.
Câu thoại thật có chữ “deposit”
But our deposit is gonna pull at least hecaton grade.
Nhưng mỏ của bố con mình phải cỡ hạng hecaton.
Prospect (2018) — phim
- Here's your deposit.
- Đây, tiền đặt cọc của ông đây.
and don't forget the deposit.
và đừng quên tiền đặt cọc.