candidate/ˈkændədeɪt/noun
Danh từ chỉ người ứng cử hoặc được đề cử cho vị trí.
a person who is applying for a job or position
She is a strong candidate for the position.
Cô ấy là một ứng cử viên sáng giá cho vị trí này.
Câu thoại thật có chữ “candidate”
My candidate believes in equal opportunity for women.
Ứng viên của tôi tin vào cơ hội bình đẳng cho phụ nữ.
How do you pick a star as a candidate?
Ông chọn một ngôi sao theo tiêu chuẩn như thế nào?
100 Greatest Discoveries — phim
Now I know that my candidate is for full employment.
Nào, tôi biết ứng viên của tôi ủng hộ toàn dụng lao động.