into/ˈɪntuː/preposition
Giới từ chỉ vào trong hoặc hướng tới bên trong.
moving inside or toward the inside of something
She went into the room quietly.
Cô ấy bước vào phòng một cách nhẹ nhàng.
Câu thoại thật có chữ “into”
Always shatter into pieces in the end.
Luôn tan vỡ thành từng mảnh vào phút cuối
One Piece AMV - Bring Me Back To Life — bài hát
Out of the darkness and into the sun.
Thoát khỏi nơi tối tăm này và để đến với nơi có ánh dương
Kelly Clarkson - Breakaway — bài hát
Into the bottle of Jack we die, inside.
Nốc hết chai rượu, bên trong ta đang chết dần.
Hollywood Undead - We Are — bài hát