bruise/bruːz/noun
Danh từ chỉ vết bầm hoặc vết thâm tím.
a dark mark on the skin caused by a blow or impact
She had a bruise on her arm after bumping into the door.
Cô ấy bị một vết bầm trên tay sau khi va vào cửa.
Câu thoại thật có chữ “bruise”
A bruise, you hit her.
Một vết bầm. Ông đã đánh bà ấy.
The good new is, it's just a little bruise.
Tin tốt là chỉ hơi bầm một chút thôi.
Damnit. I just got rid of my other bruise.
Chết tiệt. Tớ vừa mới hết vết bầm kia xong.