pill/pɪl/noun
Danh từ chỉ viên thuốc uống chữa bệnh.
a small round form of medicine that is swallowed
Take one pill after each meal.
Uống một viên thuốc sau mỗi bữa ăn.
Câu thoại thật có chữ “pill”
Just take the fucking pill!
Uống cái viên thuốc chết tiệt đó đi!
Ollie, just take a pill or something.
Ollie, cậu uống viên thuốc gì đi.
Take the fucking pill or I'll shoot it.
Uống cái viên chết tiệt đó đi, không anh bắn đấy.