Đang tải...
Bố, mẹ, ông, bà, anh, chị và những người quanh trẻ.
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Gia đình và người gồm 46 từ đi cùng nhau trong cùng một tình huống thực tế, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ. Học theo cụm như vậy dễ nhớ hơn học từ rời, vì mỗi từ được những từ còn lại nhắc lại.
Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.
Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.
Với 46 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong 3 ngày. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.
Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.
Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.
| Từ | Phiên âm (Anh–Mỹ) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| actor | /ˈæktər/ | diễn viên |
| artist | /ˈɑːrtɪst/ | hoạ sĩ |
| astronaut | /ˈæstrənɔːt/ | phi hành gia |
| aunt | /ænt/ | cô; dì |
| baby | /ˈbeɪbi/ | em bé |
| boy | /bɔɪ/ | bạn trai nhỏ |
| brother | /ˈbrʌðər/ | anh trai; em trai |
| child | /tʃaɪld/ | đứa trẻ |
| classmate | /ˈklæsmeɪt/ | bạn cùng lớp |
| clown | /klaʊn/ | chú hề |
| cousin | /ˈkʌzn/ | anh chị em họ |
| dad | /dæd/ | bố |
| daughter | /ˈdɔːtər/ | con gái |
| dentist | /ˈdentɪst/ | nha sĩ |
| doctor | /ˈdɑːktər/ | bác sĩ |
| driver | /ˈdraɪvər/ | người lái xe |
| engineer | /ˌendʒɪˈnɪr/ | kỹ sư |
| farmer | /ˈfɑːrmər/ | bác nông dân |
| fire fighter | /ˈfaɪər faɪtər/ | lính cứu hoả |
| friend | /frend/ | người bạn |
| girl | /ɡɜːrl/ | bạn gái nhỏ |
| grandma | /ˈɡrænmɑː/ | bà |
| grandpa | /ˈɡrænpɑː/ | ông |
| grandparent | /ˈɡrænperənt/ | ông hoặc bà |
| grown-up | /ˈɡroʊn ʌp/ | người lớn |
| husband | /ˈhʌzbənd/ | người chồng |
| king | /kɪŋ/ | nhà vua |
| man | /mæn/ | người đàn ông |
| mechanic | /məˈkænɪk/ | thợ sửa máy |
| mom | /mɑːm/ | mẹ |
| nurse | /nɜːrs/ | y tá |
| parent | /ˈperənt/ | bố hoặc mẹ |
| photographer | /fəˈtɑːɡrəfər/ | thợ chụp ảnh |
| pilot | /ˈpaɪlət/ | phi công |
| pirate | /ˈpaɪrət/ | tên cướp biển |
| player | /ˈpleɪər/ | người chơi, cầu thủ |
| police officer | /pəˈliːs ɔːfɪsər/ | công an |
| queen | /kwiːn/ | nữ hoàng |
| singer | /ˈsɪŋər/ | ca sĩ |
| sister | /ˈsɪstər/ | chị gái; em gái |
| son | /sʌn/ | con trai |
| teacher | /ˈtiːtʃər/ | cô giáo; thầy giáo |
| uncle | /ˈʌŋkəl/ | chú; bác |
| waiter | /ˈweɪtər/ | người phục vụ bàn |
| wife | /waɪf/ | người vợ |
| woman | /ˈwʊmən/ | người phụ nữ |
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.