morose/mərˈoʊs/adjective
Tính từ chỉ sự ủ rũ, u sầu.
unhappy, gloomy, and unwilling to talk
He became morose after losing his job.
Anh ấy trở nên ủ rũ sau khi mất việc.
Câu thoại thật có chữ “morose”
I don't believe I've ever seen him looking so morose.
Tôi chưa bao giờ thấy ông ấy ủ dột đến thế.