intrigue/ɪnˈtriːɡ/verb
Động từ chỉ hành động gây tò mò, hấp dẫn.
to arouse curiosity or interest
This mystery novel really intrigues me.
Cuốn tiểu thuyết trinh thám này thực sự khiến tôi tò mò.
Câu thoại thật có chữ “intrigue”
You are lucky I am not immune to intrigue,
Anh may là tôi không miễn nhiễm với chuyện ly kỳ,
Prospect (2018) — phim