have dinner/hæv ˈdɪnər/verb
Động từ chỉ hành động ăn bữa tối.
to eat the evening meal
We usually have dinner at 7 p.m.
Chúng tôi thường ăn tối lúc 7 giờ.
Câu thoại thật có chữ “have dinner”
Why don't you have dinner with me instead?
Hay là cô đi ăn tối với tôi thay vào đó?
Can I have dinner here in my room tonight?
Tối nay con ăn cơm trong phòng con được không ạ?
Why don't you come in and have dinner with us.
Sao con không vào ăn tối với nhà mình.
Gremlin — phim