have breakfast/hæv ˈbrekfəst/verb
Động từ chỉ hành động ăn bữa sáng.
to eat the first meal of the day
We have breakfast at 7 a.m.
Chúng tôi ăn sáng lúc 7 giờ.
Câu thoại thật có chữ “have breakfast”
To have breakfast!
Đi ăn sáng!
Deadly Target (1994) — phim
- I didn't have lunch, I didn't have breakfast even.
- Tôi chưa ăn trưa, thậm chí tôi còn chưa ăn sáng.
Making It Big: Season 1 Marathon • Tasty - Tập 1 — chương trình TV
- I didn't have lunch, I didn't have breakfast even--
- Tôi chưa ăn trưa, thậm chí tôi còn chưa ăn sáng--
I Made A Giant 100-Egg Omelet - Tasty - Tập 1 — chương trình TV