beggar/ˈbeɡ.ər/noun
Danh từ chỉ người ăn xin, kẻ nghèo khó.
a person who begs for money
A beggar asked for spare change outside.
Một người ăn xin xin tiền lẻ bên ngoài.
Câu thoại thật có chữ “beggar”
Well, I'm not a beggar, but what's more
Anh không muốn van xin nhưng còn gì khác anh có thể làm cơ chứ
Sister Hazel - Your Winter — bài hát