photo/ˈfoʊtoʊ/noun
Danh từ chỉ bức ảnh hoặc hình chụp.
a picture taken with a camera
I took a photo of the sunset.
Tôi đã chụp một bức ảnh hoàng hôn.
Câu thoại thật có chữ “photo”
Bruno, one photo.
Bruno, một tấm ảnh thôi.
Bruno (2000) — phim
Look at this photo.
Nhìn bức ảnh này đi
Uncle Roger Review GORDON RAMSAY Thai Papaya Salad - Tập 1 — chương trình TV
Here's her family photo.
Còn đây là ảnh gia đình của mẹ cháu.
Searching for My Long-Lost Grandmother | The New Yorker — phim