have lunch/hæv lʌntʃ/verb
Động từ chỉ hành động ăn bữa trưa.
to eat the midday meal
I usually have lunch at 12:30.
Tôi thường ăn trưa lúc 12 giờ 30.
Câu thoại thật có chữ “have lunch”
Must have lunch before Minister mah... 一起吃過一餐比較容易 畢竟是部長嘛...
Ăn cùng nhau sẽ dễ dàng hơn, Dù sao cũng là bộ trưởng mà.. .
She is Anwar’s daughter, and she is also a politician who has resigned from the storm. — phim
Oh, I guess he's decided to have lunch
Ồ, tôi đoán anh ấy chuẩn bị ăn trưa
Day in the Life of a Japanese Hotel Worker - Tập 1 — chương trình TV
- I didn't have lunch, I didn't have breakfast even.
- Tôi chưa ăn trưa, thậm chí tôi còn chưa ăn sáng.
Making It Big: Season 1 Marathon • Tasty - Tập 1 — chương trình TV