iron clothes/ˈaɪərn kloʊðz/verb
Động từ chỉ hành động ủi quần áo.
to press clothes using a heated iron
He irons his clothes every Sunday.
Anh ấy ủi quần áo vào mỗi Chủ nhật.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“ủi quần áo” trong tiếng Anh là iron clothes /ˈaɪərn kloʊðz/.
Động từ chỉ hành động ủi quần áo.
to press clothes using a heated iron
He irons his clothes every Sunday.
Anh ấy ủi quần áo vào mỗi Chủ nhật.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt