speech/spiːtʃ/noun
Danh từ chỉ bài phát biểu hoặc lời nói trước công chúng.
a formal talk given to an audience
She gave a great speech at the ceremony.
Cô ấy đã có một bài phát biểu tuyệt vời tại buổi lễ.
Câu thoại thật có chữ “speech”
And her speech?
Còn khả năng nói của cháu?
Speech for Jake.
Phát biểu cho Jake nào.
Speech for Jake. Go.
Phát biểu cho Jake. Nói đi.