schoolwork/ˈskuːl.wɜːrk/noun
Danh từ chỉ bài tập hoặc công việc học tập được giao ở trường.
work assigned at school
I finished my schoolwork early.
Mình hoàn thành bài tập trường sớm.
Câu thoại thật có chữ “schoolwork”
like high intelligence-- I'm sure you've seen that in his schoolwork.
như trí thông minh cao - chắc cô đã thấy điều đó trong bài vở của em ấy.
The Great Fight (2011) — phim