roommate/ˈruːmeɪt/noun
Danh từ chỉ bạn cùng phòng hoặc người ở chung.
a person you share a room or living space with
My roommate and I split the rent evenly.
Tôi và bạn cùng phòng chia tiền thuê nhà đều nhau.
Câu thoại thật có chữ “roommate”
from your roommate Jimmy.
từ bạn cùng phòng Jimmy của bạn.
8 Habits of Highly Successful Students - Tập 1 — chương trình TV
We got your roommate's permission,
Bọn em đã nhận được sự cho phép của bạn cùng phòng của anh,
I Filled My Brother’s House With Slime & Bought Him A New One - Tập 1 — chương trình TV
From your roommate back in Boulder
Từ người bạn cùng phòng của em ở Boulder
The Chainsmokers feat. Halsey - Closer — bài hát