overwhelm/ˌoʊvərˈwelm/verb
to affect someone very strongly
She was overwhelmed with emotion.
Cô ấy bị choáng ngợp bởi cảm xúc.
Câu thoại thật có chữ “overwhelm”
One day you will overwhelm me with your gallantry.
Rồi có ngày anh sẽ làm tôi choáng ngợp vì sự ga lăng của anh.
A Case of Honor (1989) — phim
So one of the most annoying problems that I face in my life is information overwhelm.
Một trong những vấn đề khó chịu nhất mà tôi phải đối mặt trong đời là thông tin quá tải.
How to Organise your Life - Building a Second Brain - Tập 1 — chương trình TV
but it doesn't overwhelm the taste.
nhưng nó không lấn át hương vị.
1 Minute Vs. 1 Hour Vs. 1 Day Noodles • Tasty - Tập 1 — chương trình TV