galley/ˈɡæl.i/noun
Danh từ chỉ nhà bếp trên tàu hoặc khu vực in ấn thời xưa.
a ship’s kitchen or a type of ship
The chef worked in the ship’s galley.
Đầu bếp làm việc trong bếp tàu.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bếp tàu” trong tiếng Anh là galley /ˈɡæl.i/.
Danh từ chỉ nhà bếp trên tàu hoặc khu vực in ấn thời xưa.
a ship’s kitchen or a type of ship
The chef worked in the ship’s galley.
Đầu bếp làm việc trong bếp tàu.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt