cyberbullying/ˈsaɪbərˌbʊlɪɪŋ/noun
Danh từ chỉ hành vi bắt nạt trên mạng.
the use of the internet to harm or harass others
Schools are working to stop cyberbullying.
Các trường học đang nỗ lực chấm dứt tình trạng bắt nạt trên mạng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bắt nạt qua mạng” trong tiếng Anh là cyberbullying /ˈsaɪbərˌbʊlɪɪŋ/.
Danh từ chỉ hành vi bắt nạt trên mạng.
the use of the internet to harm or harass others
Schools are working to stop cyberbullying.
Các trường học đang nỗ lực chấm dứt tình trạng bắt nạt trên mạng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt