video call/ˈvɪdioʊ kɔːl/noun
Danh từ chỉ cuộc gọi có hình ảnh trực tuyến.
a call where you can see the other person using a camera
We had a video call with our parents last night.
Chúng tôi đã gọi video với bố mẹ tối qua.
Câu thoại thật có chữ “video call”
Can we do a video call?
Mình gọi video được không ạ?
Is your video call over already?
Gọi video xong rồi à?
Maybe it's time for a video call.
Có khi tới giờ gọi video rồi.