screen share/skriːn ʃer/verb
Danh từ chỉ việc chia sẻ màn hình trực tuyến.
showing your computer or phone screen to others during a call
Can you screen share the presentation?
Bạn có thể chia sẻ màn hình bài thuyết trình không?
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“chia sẻ màn hình” trong tiếng Anh là screen share /skriːn ʃer/.
Danh từ chỉ việc chia sẻ màn hình trực tuyến.
showing your computer or phone screen to others during a call
Can you screen share the presentation?
Bạn có thể chia sẻ màn hình bài thuyết trình không?
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt