unconscious/ˌʌnˈkɑːnʃəs/adjective
Tính từ chỉ trạng thái bất tỉnh.
not awake and aware of your surroundings
The man was unconscious after the fall.
Người đàn ông đã bất tỉnh sau cú ngã.
Câu thoại thật có chữ “unconscious”
Is he... He's unconscious.
Nó có... Nó bất tỉnh rồi.
Grizzly Rage (2007) — phim
Your unconscious mind is still working on those problems.
Tâm trí vô thức của bạn vẫn sẽ hoạt động trong các vấn đề trên
10 Morning Habits Geniuses Use To Jump Start Their Brain | Jim Kwik - Tập 1 — chương trình TV
Unconscious mind
Tâm trí như đang trong vô thức
Alan Walker - Alone — bài hát