fire engine/ˈfaɪər ˈendʒən/noun
Danh từ chỉ xe cứu hỏa chuyên dụng.
a truck used by firefighters to carry equipment and water
The fire engine arrived quickly at the scene.
Xe cứu hỏa đã đến hiện trường rất nhanh.
Câu thoại thật có chữ “fire engine”
We gotta get this fire engine in.
Phải đưa xe cứu hoả vào.