siren/ˈsaɪrən/noun
Danh từ chỉ còi báo động khẩn cấp.
a loud sound to warn of danger or emergency
The ambulance siren could be heard from far away.
Tiếng còi xe cứu thương có thể nghe thấy từ xa.
Câu thoại thật có chữ “siren”
Who gave him a siren?
Là ai đưa cái đó cho cậu ta vậy?
I Spent 50 Hours In Solitary Confinement - Tập 1 — chương trình TV
Right now there is a siren.
Ngay lúc này đang có tiếng còi báo động.
We Thought the World Was Ending: Hawaii’s False Missile Alert | CBC Documentary — phim
SIREN BLARES, THEY LAUGH
CÒI HÚ, HAI NGƯỜI CƯỜI