rescue team/ˈres.kjuː tiːm/noun
Danh từ chỉ đội cứu hộ khẩn cấp.
a group of people trained to help in emergencies
The rescue team arrived quickly after the earthquake.
Đội cứu hộ đã đến nhanh chóng sau trận động đất.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“đội cứu hộ” trong tiếng Anh là rescue team /ˈres.kjuː tiːm/.
Danh từ chỉ đội cứu hộ khẩn cấp.
a group of people trained to help in emergencies
The rescue team arrived quickly after the earthquake.
Đội cứu hộ đã đến nhanh chóng sau trận động đất.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt