medical chart/ˈmedɪkəl tʃɑːrt/noun
Danh từ chỉ biểu đồ y tế hoặc hồ sơ bệnh án.
a written record of a patient's medical history and care
The nurse updated the medical chart after each visit.
Y tá cập nhật hồ sơ y tế sau mỗi lần khám.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“biểu đồ y tế” trong tiếng Anh là medical chart /ˈmedɪkəl tʃɑːrt/.
Danh từ chỉ biểu đồ y tế hoặc hồ sơ bệnh án.
a written record of a patient's medical history and care
The nurse updated the medical chart after each visit.
Y tá cập nhật hồ sơ y tế sau mỗi lần khám.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt