tempt/tempt/verb
Động từ lôi kéo hoặc khiến ai đó muốn làm điều gì hấp dẫn.
to entice or attract
The dessert tempted me greatly.
Món tráng miệng cám dỗ mình rất nhiều.
Câu thoại thật có chữ “tempt”
I know I need it all, so baby don't tempt me.
Tao biết là tao cần nó, vậy nên đừng cám dỗ tao
Hollywood Undead - We Are — bài hát
Come away where they can't tempt us
Đi tới nơi người ta không cám dỗ được ta
Norah Jones - Come Away With Me — bài hát