ban/bæn/verb
Động từ chỉ hành động cấm hoặc không cho phép.
to officially say that something is not allowed
They banned smoking in public places.
Họ đã cấm hút thuốc ở nơi công cộng.
Câu thoại thật có chữ “ban”
In the nineteen sixties, despite a nuclear-test-ban-treaty The Soviet Union refused to allowed onside inspectors enter his nuclear facilities.
Vào những năm 1960, mặc cho Hiệp ước chống thử nghiệm hạt nhân, Liên Xô từ vẫn từ chối những đợt thành tra vào các cơ sở hạt nhân của mình.
100 Greatest Discoveries — phim
of the broadcasting ban.
lệnh cấm phát sóng.
When a Crackdown Involving the I.R.A. Backfired, Comically | “The Ban” | The New Yorker Documentary — phim
- [Jenny] Uh, ban bat? Hello.
- [Jenny] Ờ, cấm dơi à? Xin chào.
RESCUE MiSSiON!! We Float a new Boat to Unicorn island across the lake! Family Day beach & swimming - Tập 1 — chương trình TV