satire/ˈsæ.taɪər/noun
Danh từ chỉ sự châm biếm, hài hước phê phán.
a way of criticizing people or ideas in a humorous way
The film is a clever satire on modern politics.
Bộ phim là một tác phẩm châm biếm thông minh về chính trị hiện đại.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“châm biếm” trong tiếng Anh là satire /ˈsæ.taɪər/.
Danh từ chỉ sự châm biếm, hài hước phê phán.
a way of criticizing people or ideas in a humorous way
The film is a clever satire on modern politics.
Bộ phim là một tác phẩm châm biếm thông minh về chính trị hiện đại.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt