diligent/ˈdɪlɪdʒənt/adjective
Tính từ chỉ sự chăm chỉ, cần cù.
working hard and carefully
She is a diligent student who always finishes her homework on time.
Cô ấy là một học sinh chăm chỉ, luôn hoàn thành bài tập đúng giờ.
Câu thoại thật có chữ “diligent”
And they're especially diligent about doing this
Và họ đặc biệt siêng năng làm việc này
7 Things Organized People Do That You (Probably) Don't Do - Tập 1 — chương trình TV
diligent, or have decent time management skills.
siêng năng hoặc có kỹ năng quản lý thời gian tốt.
The fastest way to ruin your entire life - Tập 1 — chương trình TV
he and his team must be diligent
anh ấy và đội của anh ấy phải siêng năng
Day in the Life of a Japanese Firefighter - Tập 1 — chương trình TV