groundskeeper/ˈɡraʊndskiːpər/noun
Danh từ chỉ người chăm sóc sân vườn.
a person who maintains grounds or gardens
The groundskeeper keeps the park looking perfect.
Người trông coi giữ cho công viên luôn hoàn hảo.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“chăm sóc sân” trong tiếng Anh là groundskeeper /ˈɡraʊndskiːpər/.
Danh từ chỉ người chăm sóc sân vườn.
a person who maintains grounds or gardens
The groundskeeper keeps the park looking perfect.
Người trông coi giữ cho công viên luôn hoàn hảo.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt