shepherd/ˈʃep.ərd/noun
Danh từ chỉ người chăn cừu hoặc dẫn dắt, bảo vệ một nhóm.
a person who herds sheep
The shepherd guided the flock.
Người chăn cừu dẫn dắt đàn cừu.
Câu thoại thật có chữ “shepherd”
The home cooking, the shepherd's pies, the hot pots.
Việc nấu ăn tại nhà, các | bánh nướng của người chăn cừu, lẩu.
Advanced English Conversation: Talking about FOOD in the UK, USA, and Spain (with Subtitles!) - Tập 1 — chương trình TV
The Lord is my shepherd, I shall not want.
Chúa là mục tử của tôi, tôi chẳng thiếu thốn gì.
Crossed Over — phim
The world 'shepherd' means gotta look after the flock.
Chữ "người chăn cừu" nghĩa là phải trông nom cả đàn.