groom/ɡruːm/verb
Động từ chăm sóc ngoại hình hoặc chuẩn bị kỹ lưỡng cho một vai trò.
to clean or prepare someone/something
She groomed the horse before the race.
Cô ấy chải chuốt con ngựa trước cuộc đua.
Câu thoại thật có chữ “groom”
the groom on the wedding day.
vào ngày cưới là xui lắm.
the exclusive protection aid of Groom Lake.
thiết bị hỗ trợ phòng vệ độc quyền của Groom Lake.
The Lord of All Future Space & Time | Sci-Fi Short Film — phim
He must cook, clean, tend the garden, groom the horses,
Anh ta phải nấu ăn, dọn dẹp, chăm vườn, chải lông ngựa,
Bob The Butler (2005) — phim