sweetener/ˈswiː.tən.ər/noun
Danh từ chỉ chất làm ngọt, thay thế đường trong đồ uống, thực phẩm.
a substance to sweeten food or drink
I use a sweetener in my coffee instead of sugar.
Tôi dùng chất tạo ngọt trong cà phê thay vì đường.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“chất làm ngọt” trong tiếng Anh là sweetener /ˈswiː.tən.ər/.
Danh từ chỉ chất làm ngọt, thay thế đường trong đồ uống, thực phẩm.
a substance to sweeten food or drink
I use a sweetener in my coffee instead of sugar.
Tôi dùng chất tạo ngọt trong cà phê thay vì đường.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt