kpi/ˌkeɪ piː ˈaɪ/noun
Danh từ chỉ chỉ số đánh giá hiệu suất công việc.
Key Performance Indicator, a measurable value that shows how effectively objectives are achieved
Each employee must meet their monthly KPI.
Mỗi nhân viên phải đạt chỉ số KPI hàng tháng của mình.