Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

“chỉ số hiệu suất” tiếng Anh là gì?

“chỉ số hiệu suất” trong tiếng Anh là kpi /ˌkeɪ piː ˈaɪ/.

kpi/ˌkeɪ piː ˈaɪ/noun

Danh từ chỉ chỉ số đánh giá hiệu suất công việc.

Key Performance Indicator, a measurable value that shows how effectively objectives are achieved

Each employee must meet their monthly KPI.

Mỗi nhân viên phải đạt chỉ số KPI hàng tháng của mình.

Học cả bộ “Trình Độ B2 - Upper Intermediate”

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt