condensate/ˈkɑːndənseɪt/noun
Danh từ chỉ chất lỏng ngưng tụ từ hơi.
liquid formed from condensation
The AC’s dripping condensate all over the floor.
Máy lạnh nhỏ nước ngưng tụ khắp sàn.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“chất ngưng tụ” trong tiếng Anh là condensate /ˈkɑːndənseɪt/.
Danh từ chỉ chất lỏng ngưng tụ từ hơi.
liquid formed from condensation
The AC’s dripping condensate all over the floor.
Máy lạnh nhỏ nước ngưng tụ khắp sàn.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt