poison/ˈpɔɪ.zən/noun
Danh từ chỉ chất độc gây hại hoặc giết chết sinh vật sống.
a substance that causes harm
The snake’s bite contains poison.
Nọc rắn chứa chất độc.
Câu thoại thật có chữ “poison”
Dior Poison.
Số 8 : Dior Poison
10 Most HATED Perfumes According To Survey - Tập 1 — chương trình TV
The poison.
Thuốc độc ấy ạ.
Catch | Short Film — phim
What kind of poison though, rat poison?
Nhưng poison (thuốc độc) nào vậy, thuốc diệt chuột hả??
10 Most HATED Perfumes According To Survey - Tập 1 — chương trình TV