occupy/ˈɑːkjəpaɪ/verb
to live in or take control of a space
They occupy the top floor of the building.
Họ chiếm tầng trên cùng của tòa nhà.
Câu thoại thật có chữ “occupy”
Alone he would occupy a cadavered moonscape of death.
Một mình nó ngự trị một vùng đất chết ngổn ngang xác.
Regular Rabbit — phim
Images of you occupy my mind
Đó là những hình ảnh của anh chiếm đóng trong tâm trí em
Britney Spears - Heaven on Earth — bài hát
is that Russia cannot successfully occupy Ukraine.
là nước Nga không thể chiếm đóng Ukraine thành công.
The Psychology of an Isolated Russia | The New Yorker — phim