campaign/kæmˈpeɪn/noun
Danh từ chỉ chiến dịch tổ chức để đạt mục tiêu cụ thể.
a planned series of actions for a goal, like an election or promotion
They launched a campaign to save the forest.
Họ đã phát động một chiến dịch bảo vệ khu rừng.
Câu thoại thật có chữ “campaign”
We got the TAG Heuer Campaign.
Mình ký được hợp đồng quảng cáo TAG Heuer rồi.
Didi, we launched a huge marketing campaign.
Didi, chúng tôi đã đưa ra một | chiến dịch tiếp thị khổng lồ.
I Adopted EVERY Dog In A Dog Shelter - Tập 1 — chương trình TV
So you do support this campaign of violence.
Vậy là ông có ủng hộ chiến dịch bạo lực này.
When a Crackdown Involving the I.R.A. Backfired, Comically | “The Ban” | The New Yorker Documentary — phim