engross/ɪnˈɡroʊs/verb
Động từ chỉ hành động thu hút hoàn toàn.
to absorb all the attention or interest of someone
He was so engrossed in the book that he forgot to eat.
Anh ấy say mê cuốn sách đến quên ăn.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“chiếm trọn” trong tiếng Anh là engross /ɪnˈɡroʊs/.
Động từ chỉ hành động thu hút hoàn toàn.
to absorb all the attention or interest of someone
He was so engrossed in the book that he forgot to eat.
Anh ấy say mê cuốn sách đến quên ăn.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt